|
LÃNH ĐẠO VÀ BAN CHẤP HÀNH HỘI TIM MẠCH VIỆT NAM
NHIỆM KỲ KHOÁ V (2010-2012)
Chủ tịch
GS.TS. PHẠM GIA KHẢI
Viện Tim mạch Việt nam
Các phó chủ tịch:
1. GS.TS. NGUYỄN LÂN VIỆT – Viện Tim Mạch Việt Nam - Đại Học Y Hà nội: Phó chủ tịch thường trực
2. GS.TS. ĐẶNG VẠN PHƯỚC (TP. HỒ CHÍ MINH)
3. GS.TS. PHẠM NGUYỄN VINH (TP. HỒ CHÍ MINH)
4. GS.TS. HUỲNH VĂN MINH (HUẾ)
Chủ tịch kế tiếp: GS.TS. Nguyễn Lân Việt
Ban Thư ký:
TTK: TS. Phạm Mạnh Hùng
ThS. Nguyễn Ngọc Quang
ThS. Phan Đình Phong
ThS. Phạm Như Hùng
TS. Nguyễn Cửu Lợi
TS. Hồ Huỳnh Quang Trí
|
DANH SÁCH BAN CHẤP HÀNH DANH DỰ VÀ HỘI ĐỒNG CỐ VẤN
(Theo vần chữ cái của tên)
|
|
1.
|
PGS. TS. Hoàng Minh
|
Châu
|
BV TƯQĐ 108, Hà nội
|
|
2.
|
GS.TS. Nguyễn Huy
|
Dung
|
BV Chợ Rẫy, TP. Hồ Chí Minh
|
|
3.
|
GS.TSKH. Nguyễn Khánh
|
Dư
|
BV Chợ Rẫy, TP. Hồ Chí Minh
|
|
4.
|
GS.TS. Đặng Hanh
|
Đệ
|
BV Việt Đức, Hà nội
|
|
5.
|
BS. Đỗ Hoàng
|
Giao
|
BV Nhân Dân Gia Định, TP.HCM
|
|
6.
|
GS.TSKH. Nguyễn Đoàn
|
Hồng
|
BV Chợ Rẫy, TP. Hồ Chí Minh
|
|
7.
|
GS.TS. Nguyễn Phú
|
Kháng
|
Học viện Quân Y 103, Hà Nội
|
|
8.
|
BS. Trần Thị
|
Mai
|
BV Tỉnh Đồng Nai
|
|
9.
|
BS. Nguyễn Tuyết
|
Minh
|
BV Việt Pháp, Hà nội
|
|
10.
|
TS. Đỗ Y
|
Na
|
BV 198, Hà nội
|
|
11.
|
BS. Đinh Thị
|
Nga
|
BV Việt-Tiệp, Hải phòng
|
|
12.
|
TS. Phạm Văn
|
Phúc
|
Trung tâm Tim mạch An giang
|
|
13.
|
TS. Đinh Minh
|
Tân
|
Viện Quân Y 175, TP.HCM
|
|
14.
|
TS. Lê Thị Thanh
|
Thái
|
BV Chợ Rẫy, TP. Hồ Chí Minh
|
|
15.
|
PGS.TS. Nguyễn Ngọc
|
Thắng
|
BV TƯ Quân Đội 108, Hà Nội
|
|
16.
|
BS. Nguyễn Thị
|
Thêm
|
BV Tỉnh Ninh Thuận
|
|
17.
|
BS. Đặng Dung
|
Thức
|
BV Vạn Hạnh, TP. Hồ Chí Minh
|
|
18.
|
GS.TS. Trần Đỗ
|
Trinh
|
Viện Tim mạch Việt nam, Hà Nội
|
|
19.
|
GS. Nguyễn Thị
|
Trúc
|
ĐH Y Dược TP. Hồ Chí Minh
|
|
20.
|
BS. Trần Thị
|
Vui
|
BV Trung ương Huế
|
|
21.
|
BSCK2. Phạm
|
Xân
|
BV C Đà nẵng
|
|
DANH SÁCH BAN CHẤP HÀNH KHOÁ V
(Theo vần chữ cái của tên)
|
|
1.
|
TS. Lưu Hùng
|
An
|
BV 198, Hà Nội
|
|
2.
|
PGS.TS. Vũ Điện
|
Biên
|
BV TƯQĐ 108, Hà Nội
|
|
3.
|
PGS. TS. Trương Quang
|
Bình
|
BVĐH Y Dược, TP Hồ Chí Minh
|
|
4.
|
PGS. TS. Nguyễn Đức
|
Công
|
BV Thống Nhất, TP. Hồ Chí Minh
|
|
5.
|
PGS.TS. Nguyễn Thị
|
Dung
|
ĐH Y Hải Phòng
|
|
6.
|
TS. Hồ Thượng
|
Dũng
|
BV Thống Nhất, TP. Hồ Chí Minh
|
|
7.
|
TS. Viên Văn
|
Đoan
|
BV Bạch Mai, Hà Nội
|
|
8.
|
TS. Nguyễn Hồng
|
Hạnh
|
BV Tỉnh Quảng Ninh
|
|
9.
|
TS. Nguyễn Thị
|
Hậu
|
BV Chợ Rẫy, TP. Hồ Chí Minh
|
|
10.
|
BSCKII. Nguyễn Thanh
|
Hiền
|
BV 115, TP. Hồ Chí Minh
|
|
11.
|
TS. Nguyễn Lân
|
Hiếu
|
Viện Tim Mạch Việt Nam, Hà Nội
|
|
12.
|
TS. Võ Thị Hà
|
Hoa
|
BV C Đà Nẵng
|
|
13.
|
PGS.TS. Châu Ngọc
|
Hoa
|
ĐH Y TP. Hồ Chí Minh
|
|
14.
|
TS. Phạm Hữu
|
Hòa
|
BV Nhi Trung Ương, Hà Nội
|
|
15.
|
TS. Hoàng Quốc
|
Hoà
|
BV Nhân Dân Gia Định TP. HCM
|
|
16.
|
TS. Đỗ Quang
|
Huân
|
Viện Tim TP. Hồ Chí Minh
|
|
17.
|
TS. Phạm Mạnh
|
Hùng
|
Viện Tim Mạch Việt Nam, Hà Nội
|
|
18.
|
PGS.TS. Đinh Thị Thu
|
Hương
|
Viện Tim Mạch Việt Nam, Hà Nội
|
|
19.
|
PGS.TS. Trương Thanh
|
Hương
|
Viện Tim Mạch Việt Nam, Hà Nội
|
|
20.
|
PGS.TS. Trần Văn
|
Huy
|
BVĐK Tỉnh Khánh Hoà
|
|
21.
|
GS.TS. Phạm Gia
|
Khải
|
Viện Tim Mạch Việt Nam, Hà Nội
|
|
22.
|
TS. Phạm Quốc
|
Khánh
|
Viện Tim Mạch Việt Nam, Hà Nội
|
|
23.
|
GS.TS. Hoàng Trọng
|
Kim
|
BV Nhi Đồng 1, TP. Hồ Chí Minh
|
|
24.
|
TS. Lê Thanh
|
Liêm
|
BV Chợ Rẫy, TP. Hồ Chí Minh
|
|
25.
|
TS. Nguyễn Cửu
|
Lợi
|
Trung tâm Tim mạch Huế
|
|
26.
|
PGS.TS. Đỗ Doãn
|
Lợi
|
Viện Tim Mạch Việt Nam, Hà Nội
|
|
27.
|
TS. Tôn Thất
|
Minh
|
BV Tim Tâm Đức, TP. HCM
|
|
28.
|
GS.TS. Huỳnh Văn
|
Minh
|
ĐH Y Huế
|
|
29.
|
PGS. TS. Nguyễn Hoài
|
Nam
|
ĐH Y Dược TP. Hồ Chí Minh
|
|
30.
|
BSCK2. Phạm Thành
|
Nam
|
BV ĐK Tỉnh Nam Định
|
|
31.
|
PGS. TS. Võ Thành
|
Nhân
|
BV Chợ Rẫy – TP. Hồ Chí Minh
|
|
32.
|
PGS.TS. Nguyễn T. Oanh
|
Oanh
|
Học viện Quân Y 103, Hà Nội
|
|
33.
|
TS. Nguyễn Văn
|
Phan
|
Viện Tim , TP. Hồ Chí Minh
|
|
34.
|
BSCK2. Nguyễn Bằng
|
Phong
|
BV Việt Tiệp, Hải Phòng
|
|
35.
|
GS.TS. Bùi Đức
|
Phú
|
Trung tim Tim Mạch Huế
|
|
36.
|
GS. TS. Đặng Vạn
|
Phước
|
BV ĐHY TP. Hồ Chí Minh
|
|
37.
|
TS. Phan Thi Kim
|
Phương
|
Viện Tim, TP. Hồ Chí Minh
|
|
38.
|
GS.TS. Thái Hồng
|
Quang
|
Học viện Quân Y 103, Hà Nội
|
|
39.
|
PGS.TS. Võ
|
Quảng
|
BV Thống nhất, TP. Hồ Chí Minh
|
|
40.
|
TS. Nguyễn Phục
|
Quốc
|
Viện Quân Y 175, TP. Hồ Chí Minh
|
|
41.
|
PGS.TS. Phạm Nguyên
|
Sơn
|
BV TW Quân Đội 108, Hà Nội
|
|
42.
|
BSCK2. Cao Trường
|
Sinh
|
ĐH Y Khoa Nghệ An
|
|
43.
|
PGS.TS. Lê Văn
|
Thạch
|
BV Hữu Nghị, Hà Nội
|
|
44.
|
PGS.TS. Lê Ngọc
|
Thành
|
TT Tim Mạch Viện E, Hà Nội
|
|
45.
|
TS. Phạm Thị Hồng
|
Thi
|
Viện Tim Mạch Việt Nam, Hà Nội
|
|
46.
|
BSCK2. Nguyễn Hiếu
|
Trung
|
BV Đa khoa Cần thơ
|
|
47.
|
BSCK2. Trần Văn
|
Trung
|
BV Tỉnh Bình Định
|
|
48.
|
PGS.TS. Nguyễn Quang
|
Tuấn
|
Viện Tim mạch Việt nam, Hà Nội
|
|
49.
|
PGS.TS. Nguyễn Ngọc
|
Tước
|
Viện Tim Mạch Việt Nam, Hà Nội
|
|
50.
|
PGS. TS. Nguyễn Hữu
|
Ước
|
BV Việt Đức, Hà Nội
|
|
51.
|
GS.TS. Nguyễn Lân
|
Việt
|
Viện Tim Mạch Việt Nam, Hà Nội
|
|
52.
|
GS.TS. Phạm Nguyễn
|
Vinh
|
BV Tim Tâm Đức TP Hồ Chí Minh
|
|
53.
|
PGS.TS. Nguyễn Anh
|
Vũ
|
Trung tâm Tim mạch Huế
|
|
54.
|
TS. Nguyễn Thị Bạch
|
Yến
|
Viện Tim Mạch Việt Nam, Hà Nội
|
|
DANH SÁCH BAN THƯỜNG VỤ KHOÁ V
(Theo vần chữ cái của tên)
|
|
1.
|
PGS.TS. Vũ Điện
|
Biên
|
BV TƯQĐ 108, Hà Nội
|
|
2.
|
PGS. TS. Nguyễn Đức
|
Công
|
BV Thống Nhất, TP. Hồ Chí Minh
|
|
3.
|
PGS.TS. Nguyễn Thị
|
Dung
|
ĐH Y Hải Phòng
|
|
4.
|
PGS.TS. Châu Ngọc
|
Hoa
|
ĐH Y TP. Hồ Chí Minh
|
|
5.
|
TS. Phạm Mạnh
|
Hùng
|
Viện Tim Mạch Việt Nam, Hà Nội
|
|
6.
|
PGS.TS. Trần Văn
|
Huy
|
BVĐK Tỉnh Khánh Hoà
|
|
7.
|
GS.TS. Phạm Gia
|
Khải
|
Viện Tim Mạch Việt Nam, Hà Nội
|
|
8.
|
GS.TS. Hoàng Trọng
|
Kim
|
BV Nhi Đồng 1, TP. Hồ Chí Minh
|
|
9.
|
PGS.TS. Đỗ Doãn
|
Lợi
|
Viện Tim Mạch Việt Nam, Hà Nội
|
|
10.
|
GS.TS. Huỳnh Văn
|
Minh
|
ĐH Y Huế
|
|
11.
|
PGS. TS. Võ Thành
|
Nhân
|
BV Chợ Rẫy – TP. Hồ Chí Minh
|
|
12.
|
PGS.TS. Nguyễn T. Oanh
|
Oanh
|
Học viện Quân Y 103, Hà Nội
|
|
13.
|
GS.TS. Bùi Đức
|
Phú
|
Trung tim Tim Mạch Huế
|
|
14.
|
GS. TS. Đặng Vạn
|
Phước
|
BV ĐHY TP. Hồ Chí Minh
|
|
15.
|
GS.TS. Thái Hồng
|
Quang
|
Học viện Quân Y 103, Hà Nội
|
|
16.
|
PGS.TS. Nguyễn Ngọc
|
Tước
|
Viện Tim Mạch Việt Nam, Hà Nội
|
|
17.
|
GS.TS. Nguyễn Lân
|
Việt
|
Viện Tim Mạch Việt Nam, Hà Nội
|
|
18.
|
GS.TS. Phạm Nguyễn
|
Vinh
|
BV Tim Tâm Đức TP Hồ Chí Minh
|
|